chiến đấu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đánh nhau trong chiến tranh: Hành động dùng lực để chống lại đối phương trong một cuộc chiến, một trận đánh.
    • Cố gắng vượt qua khó khăn, chống lại cái xấu: Hành động nỗ lực kiên trì, quyết liệt để khắc phục trở ngại hoặc đấu tranh chống lại những hiện tượng tiêu cực.
  2. Tính từ:

    • tính chất đấu tranh, phê phán: Mang đặc điểm của sự tranh đấu, thường dùng để chỉ tinh thần, nội dung của một tác phẩm, một phong trào.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Các chiến sĩ đã chiến đấu anh dũng để bảo vệ biên cương của Tổ quốc.
    • Chúng ta phải kiên quyết chiến đấu chống lại tham nhũng lãng phí.
    • Bệnh nhân ấy đã chiến đấu với căn bệnh hiểm nghèo suốt nhiều năm.
  • Tính từ:

    • Bài báo đó giọng văn chiến đấu sắc bén, thẳng thắn phê phán các thói tật xấu.
    • Đó một tác phẩm văn học mang tính chiến đấu cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chiến đấu đến cùng": đấu tranh một cách kiên quyết, không lùi bước cho đến khi đạt được mục đích cuối cùng.
    • Chúng tôi nguyện chiến đấu đến cùng để bảo vệ chân lý.
  • "tinh thần chiến đấu": ý chí quyết tâm, sự dũng cảm sẵn sàng đương đầu với thử thách, khó khăn.
    • Đội bóng thể hiện tinh thần chiến đấu rất cao trong suốt trận đấu.
Biến thể từ gần giống
  • Chiến sĩ (danh từ): người trực tiếp tham gia chiến đấu trong quân đội; cũng dùng để chỉ những người hoạt động tích cực trong một phong trào, lĩnh vực nào đó.
    • chiến sĩ công an, chiến sĩ trên mặt trận văn hoá.
  • Chiến trường (danh từ): nơi diễn ra các trận chiến đấu.
  • Chiến tranh (danh từ): cuộc xung đột trang giữa các quốc gia, các phe phái.
  • Đấu tranh (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ sự chống đối, giành giật để giành phần thắng, có thể dùng trong nhiều lĩnh vực (chính trị, tư tưởng, xã hội).
Từ đồng nghĩa
  • Đánh nhau (động từ): thường dùng cho phạm vi nhỏ, cá nhân hoặc nhóm nhỏ.
  • Giao chiến (động từ): chỉ hành động cụ thể của hai bên đánh nhau trong chiến tranh.
  • Chống lại (động từ): nghĩa rộng, chỉ sự phản kháng, đối kháng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chiến đấu với: đối mặt chống lại (một kẻ thù, một khó khăn, một căn bệnh).
    • chiến đấu với giặc ngoại xâm, chiến đấu với nghịch cảnh.
  • Chiến đấu cho: đấu tranh để giành lấy hoặc bảo vệ (một lý tưởng, mục tiêu tốt đẹp).
    • chiến đấu cho độc lập tự do, chiến đấu cho công bằng xã hội.
Thành ngữ liên quan
  • "Một mất một còn": (thường dùng để mô tả cuộc chiến đấu) cuộc đối đầu quyết liệt, chỉ một bên tồn tại.
    • Đây cuộc chiến đấu một mất một còn.
  • "Không đội trời chung": (thường dùng với kẻ thù) thù hận sâu sắc đến mức không thể cùng tồn tại, nhất định phải tiêu diệt.
    • Chúng ta coi bọn xâm lược kẻ thù không đội trời chung.
  1. đgt. (H. đấu: giành nhau hơn thua) 1. Đánh nhau trong cuộc chiến tranh: Kiên quyết chiến đấu đến thắng lợi hoàn toàn (HCM) 2. Cố gắng khắc phục khó khăn, trở ngại: Chiến đấu chống tham nhũng. // tt. tính chất đấu tranh: Văn hoá dân chủ mới thế giới một thứ văn hoá chiến đấu (HCM).