chiến đấu

  1. đgt. (H. đấu: giành nhau hơn thua) 1. Đánh nhau trong cuộc chiến tranh: Kiên quyết chiến đấu đến thắng lợi hoàn toàn (HCM) 2. Cố gắng khắc phục khó khăn, trở ngại: Chiến đấu chống tham nhũng. // tt. tính chất đấu tranh: Văn hoá dân chủ mới thế giới một thứ văn hoá chiến đấu (HCM).